Video



Quỹ đầu tư

Công ty VFM là công ty quản lý quỹ tiên phong trên thị trường chứng khoán Việt Nam, với phương châm hướng đến giá trị bền vững lâu dài. Ra đời trong thời gian đầu của TTCK Việt Nam, những sản phẩm Quỹ đầu tư do công ty VFM quản lý đã thu hút được sự quan tâm của đông đảo nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hơn nữa, các Quỹ do công ty VFM quản lý đã đáp ứng được nhu cầu và tiêu chí đầu tư đa dạng của nhà đầu tư.

Công ty VFM hiện là công ty quản lý quỹ duy nhất trên TTCK Việt Nam đang quản lý 3 trong số 5 quỹ  đại chúng được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM. Chúng tôi sẽ tiếp tục không ngừng nghiên cứu, và sẽ cho ra đời những sản phẩm mới nhằm đáp ứng kỳ vọng ngày càng cao của nhà đầu tư, đồng thời khẳng định tính năng động chuyên nghiệp, vị thế và chiến lược xuyên suốt của công ty VFM.

Hiện tại, chúng tôi đang quản lý các quỹ và dịch vụ sau:

Chuyên nghiệp trong hoạt động đầu tư

Hoạt động đầu tư là hoạt động trọng tâm cốt lõi của công ty VFM mà ở đó chúng tôi tập trung ưu tiên sử dụng nguồn lực tốt nhất, quy trình, kỹ thuật, mô hình tiên tiến để phục vụ công tác đầu tư hiệu quả, chuyên nghiệp. Các định hướng và mục tiêu đầu tư luôn được giám sát chặt chẽ bởi Hội đồng đầu tư, gồm các thành viên của các vị trí lãnh đạo cấp cao trong Ban Điều hành công ty VFM và công ty Quản lý Quỹ Dragon Capital có kinh nghiệm lâu năm về thị trường tài chính, thị trường vốn trong nước và nước ngoài. Ngoài ra, kết quả hoạt động và giá trị NAV của Quỹ luôn được thẩm định, giám sát chặt chẽ bởi Ngân hàng Giám sát, Sở Giao dịch Chứng khoán.

Quản trị rủi ro

Việc gia tăng giá trị tài sản luôn được chúng tôi thực hiện song song với công tác quản trị rủi ro. Hoạt động đầu tư luôn được kiểm soát chặt chẽ qua từng quy trình xử lý, nhằm giảm thiểu rủi ro, đảm bảo đúng quy định pháp luật, tuy nhiên không làm giới hạn sự linh hoạt của quỹ. Ngày nay, mô hình quản trị rủi ro đóng vai trò quan trọng, nhất là trong điều kiện thị trường có nhiều biến động ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của các khoản đầu tư.

Sau đây là quy trình hoạt động cơ bản của mô hình quản trị rủi ro tại công ty

1.    Chiến lược đầu tư và kết hợp chặt chẽ giữa các bộ phận
2.    Quy định đầu tư của các quỹ, các danh mục đầu tư
3.    Quy trình Nghiên cứu – Đầu tư – Giao dịch – Kế toán
4.    Quy trình xác định và giải quyết các xung đột lợi ích trong hoạt động đầu tư
5.    Quy chế đạo đức nghề nghiệp
6.    Quy trình kiểm soát nội bộ công ty

AAM 25.6 -1.3
ABT 38.0 0.0
ACC 22.7 -1.1
ACL 17.5 -0.4
AGD 46.0 0.3
AGF 28.4 1.3
AGR 8.4 -0.4
ALP 8.8 -0.4
ANV 9.9 0.2
APC 13.3 -0.6
ASM 17.2 -0.9
ASP 6.3 0.3
ATA 7.6 0.0
AVF 13.7 -0.2
BBC 22.6 -0.4
BCE 9.3 -0.4
BCI 23.1 -1.2
BGM 8.2 -0.4
BHS 19.3 0.8
BIC 8.7 0.0
BMC 46.1 -2.4
BMI 11.7 -0.6
BMP 42.3 -2.1
BRC 13.3 -0.7
BSI 7.3 -0.2
BT6 8.4 0.0
BTP 6.5 0.1
BTT 20.7 -0.2
BVH 53.0 -1.5
C21 16.2 -0.7
C47 12.1 -0.2
CAD 0.0 -0.7
CCI 10.4 -0.1
CCL 7.3 -0.2
CDC 8.2 -0.4
CIG 4.9 -0.2
CII 33.5 -0.5
CLC 15.3 -0.2
CLG 12.2 -0.1
CLW 11.5 0.4
CMG 6.7 -0.3
CMT 7.4 0.1
CMV 18.1 -0.9
CMX 6.1 0.1
CNG 28.1 -0.7
CNT 10.0 0.0
COM 24.8 -0.1
CSG 9.1 -0.4
CSM 24.1 -1.2
CTD 37.8 -0.2
CTG 21.5 -0.5
CTI 13.7 -0.7
CYC 0.0 -2.1
D2D 18.5 -0.3
DAG 10.9 -0.5
DCL 0.0 -11.4
DCT 5.8 -0.2
DDM 4.0 0.1
DHA 12.3 -0.2
DHC 9.0 -0.2
DHG 0.0 -60.5
DIC 11.7 -0.5
DIG 17.0 -0.5
DLG 17.9 -0.7
DMC 27.9 0.8
DPM 32.8 -0.7
DPR 52.5 0.0
DQC 21.0 -0.5
DRC 27.3 -1.4
DRH 4.2 -0.2
DRL 19.3 0.0
DSN 30.5 -0.5
DTA 5.6 -0.2
DTL 15.5 -0.2
DTT 7.3 0.1
DVP 37.2 -1.6
DXG 13.2 -0.6
DXV 5.9 -0.2
EIB 17.8 -0.2
ELC 0.0 -27.5
EVE 21.3 -0.9
FBT 0.0 -11.1
FDC 25.4 0.2
FDG 13.3 -0.7
FMC 13.5 0.3
FPT 49.0 -0.8
GDT 0.0 -18.4
GIL 33.0 -1.0
GMC 16.5 -0.3
GMD 24.9 -0.1
GSP 8.7 -0.4
GTA 7.5 -0.3
GTT 6.2 -0.1
HAG 27.7 -0.3
HAI 17.8 0.0
HAP 6.9 -0.2
HAS 5.8 0.2
HAX 5.4 -0.2
HBC 34.5 -1.6
HCM 21.1 -0.8
HDC 19.7 -0.3
HDG 20.0 -0.7
HHS 39.1 -0.8
HLA 5.6 -0.2
HLG 9.5 -0.2
HMC 10.2 -0.1
HOT 0.0 -29.6
HPG 23.9 -0.5
HQC 5.7 -0.3
HRC 38.0 0.0
HSG 16.5 -0.5
HSI 7.9 -0.3
HT1 6.2 0.0
HTI 8.9 -0.2
HTL 0.0 -6.7
HTV 12.0 -0.6
HU1 12.9 -0.6
HU3 13.3 -0.7
HVG 39.9 1.9
HVX 5.8 -0.1
ICF 5.8 -0.3
IDI 11.9 -0.6
IFS 0.0 -5.0
IJC 11.0 -0.3
IMP 35.9 -0.3
ITA 7.4 -0.2
ITC 11.3 -0.5
ITD 10.0 0.0
JVC 24.1 0.4
KAC 10.6 0.0
KBC 11.9 -0.5
KDC 41.6 -1.9
KDH 16.9 -0.3
KHA 10.1 -0.1
KHP 8.0 -0.1
KMR 6.0 0.2
KSA 14.3 -0.7
KSB 21.7 0.0
KSH 11.1 -0.5
KSS 9.9 -0.4
KTB 10.0 -0.5
L10 9.8 -0.4
LAF 12.4 -0.1
LBM 8.9 0.0
LCG 11.2 -0.3
LCM 25.2 -0.8
LGC 15.7 0.7
LGL 6.2 -0.2
LHG 0.0 -16.0
LIX 26.0 -0.1
LM8 11.6 0.2
LSS 27.0 0.1
MAFPF1 4.1 -0.2
MBB 14.5 -0.2
MCG 6.9 -0.3
MCP 0.0 -14.5
MDG 6.5 -0.3
MHC 0.0 -2.8
MKP 0.0 -48.0
MPC 30.0 -1.0
MSN 100.0 0.0
MTG 4.3 -0.2
NAV 7.5 -0.2
NBB 39.4 1.0
NHS 28.5 -0.1
NHW 0.0 -12.0
NKG 13.1 -0.2
NNC 34.5 -1.0
NSC 42.0 -2.0
NTB 6.0 -0.3
NTL 22.4 -0.3
NVN 7.8 -0.2
NVT 4.0 -0.2
OGC 12.7 -0.5
OPC 36.0 -1.0
PAC 22.5 -0.7
PAN 17.5 0.0
PDN 21.7 -1.1
PDR 14.6 -0.7
PET 12.6 -0.4
PGC 10.6 -0.4
PGD 34.2 0.2
PGI 8.2 -0.1
PHR 30.7 -1.0
PHT 7.5 -0.3
PIT 7.8 -0.2
PJT 7.6 -0.2
PNC 5.0 -0.1
PNJ 41.6 -0.1
POM 13.4 0.0
PPC 10.2 -0.2
PPI 8.2 -0.1
PRUBF1 6.2 -0.3
PTB 13.7 -0.1
PTC 11.8 -0.6
PTL 5.9 -0.2
PVD 36.8 -1.1
PVF 12.9 -0.4
PVT 6.3 -0.2
PXI 7.5 0.3
PXL 5.4 -0.1
PXM 6.6 -0.1
PXS 11.3 -0.2
PXT 6.4 -0.3
QCG 10.3 -0.3
RAL 29.4 -1.0
RDP 10.8 -0.4
REE 16.2 -0.4
RIC 7.3 -0.3
SAM 8.1 -0.2
SAV 11.3 0.3
SBA 6.1 0.0
SBC 12.8 0.0
SBS 4.9 -0.2
SBT 17.0 -0.5
SC5 16.0 -0.5
SCD 10.7 0.1
SEC 0.0 -23.0
SFC 0.0 -20.0
SFI 17.7 0.0
SGT 5.7 -0.3
SHI 7.0 -0.1
SJD 12.8 0.1
SJS 32.7 -1.2
SMA 7.6 -0.3
SMC 12.1 -0.3
SPM 0.0 -35.2
SRC 17.6 -0.9
SRF 26.6 -0.4
SSC 32.7 -1.7
SSI 21.4 -0.6
ST8 13.8 0.0
STB 24.9 0.2
STG 0.0 -24.0
STT 5.6 0.0
SVC 13.4 -0.6
SVI 22.7 -1.1
SVT 0.0 -6.8
SZL 14.9 0.0
TAC 49.7 2.3
TBC 11.6 -1.4
TCL 16.5 -0.4
TCM 10.6 -0.4
TCO 9.8 0.0
TCR 6.4 -0.3
TDC 12.4 -0.3
TDH 18.1 -0.9
TDW 0.0 -16.4
THG 13.0 -0.5
TIC 9.4 -0.1
TIE 12.8 0.0
TIX 21.9 -0.1
TLG 17.3 -0.5
TLH 7.0 -0.2
TMP 12.0 0.5
TMS 27.0 0.0
TMT 5.5 -0.1
TNA 18.5 -0.5
TNC 16.8 -0.4
TNT 5.0 -0.2
TPC 10.3 -0.2
TRA 68.0 0.0
TRC 39.1 -0.1
TS4 12.7 -0.5
TSC 12.6 -0.5
TTF 9.1 -0.4
TTP 34.7 -0.3
TV1 7.5 0.0
TYA 5.2 -0.2
UDC 6.1 -0.2
UIC 13.3 -0.5
VCB 32.2 -0.3
VCF 118.0 0.0
VES 0.0 -2.5
VFC 7.3 -0.2
VFG 33.5 -1.5
VFMVF1 8.9 -0.3
VFMVF4 5.1 -0.2
VFMVFA 5.4 -0.2
VHC 37.5 -0.5
VHG 4.9 -0.2
VIC 98.0 -1.5
VID 5.0 -0.2
VIP 7.2 -0.3
VIS 14.2 -1.3
VKP 0.0 -0.7
VLF 0.0 -16.0
VMD 16.6 -0.1
VNA 5.3 0.2
VNE 8.0 0.1
VNG 7.0 -0.3
VNH 5.2 0.2
VNI 5.9 -0.1
VNL 12.5 0.0
VNM 87.5 -0.5
VNS 22.9 0.4
VOS 4.6 0.0
VPH 7.4 -0.2
VPK 12.1 -0.1
VRC 8.6 -0.4
VSC 32.1 -1.6
VSG 0.0 -2.3
VSH 12.2 -0.3
VSI 10.2 -0.5
VST 4.1 -0.2
VTB 9.1 -0.1
VTF 24.1 -0.4
VTO 5.5 -0.1
VFMVF1  8.9  -0.3    VFMVF4  5.1  -0.2    VFMVFA  5.4  -0.2